Ưu điểm của giao dịch chứng khoán với novox

  • Giao dịch nhanh chóng

  • Chênh lệch giá chặt chẽ và
    không có báo giá lại

  • Giao dịch trên thị trường thanh
    khoản tốt nhất trên thế giới

  • Giao dịch không có phí ẩn

Cổ phiếu phổ biến

  • Chọn cổ phiếu
Mua bán giống Mã sản phẩm Chênh lệch chuẩn Chênh lệch điểm 0 Thông số hợp đồng
Tesco Plc TSCOUK 6 2.4 50
Unilever Plc ULVRUK 56 24 5
United Utilities Plc UUUK 56 24 5
Vodafone Group Plc CFD VODUK 5.6 2.4 50
Volkswagen Ag VOWDE 56 24 50
Apple Inc AAPLUS 6 3 50
Advanced Micro Devices Inc AMDUS 1.5 0.8 200
Amazon.Com Inc AMZNUS 60 18 5
American Express Co AXPUS 6 3 50
Alibaba BABAUS 6 3 50
Bank Of America Corp BACUS 1.5 0.8 200
Boeing BAUS 6 3 50
Baxter International Inc BAXUS 6 3 50
Bristol-Myers Squibb Co BMYUS 1.5 0.8 200
Berkshire Hathaway Inc BRKUS 6 3 50
Colgate-Palmolive Co CLUS 1.5 0.8 200
Cisco Systems Inc CSCOUS 1.5 0.8 200
Citigroup Inc CUS 1.5 0.8 200
Facebook Inc FBUS 6 3 50
Fedex FDXUS 6 3 50
Ford Motor Co FUS 0.3 0.2 1000
General Electric Co GEUS 0.3 0.2 1000
Google Inc-Cl A GOOGUS 60 24 5
Goldman Sachs Group Inc GSUS 6.7 3 50
Herbalife Nutrition HLFUS 1.5 0.8 200
Hewlett-Packard Co HPQUS 0.3 0.2 1000
Intel Corp INTCUS 1.5 0.8 200
Johnson & Johnson JNJUS 6 3 50
Jpmorgan Chase & Co JPMUS 6 3 50
Coca-Cola Co/The KOUS 1.5 0.8 200
China Life Insurance Co Ltd LFCUS 0.3 0.2 1000
Lockheed Martin Corp LMTUS 6 3 50
Mastercard Inc-Class A MAUS 6 3 50
Mcdonald'S Corp MCDUS 6 3 50
Mondelez International INC MDLZUS 1.5 0.8 200
3M Co MMMUS 6 3 50
Merck & Co. Inc. MRKUS 6 2.2 50
Microsoft Corp MSFTUS 6 3 50
Morgan Stanley MSUS 1.5 0.8 200
Netflix Inc NFLXUS 6 3 50
Nike Inc -Cl B NKEUS 6 2.6 50
Nu Skin Enterprises NUSUS 1.5 0.8 200
NVIDIA Corp NVDAUS 6 3 50
Pfizer Inc PFEUS 1.5 0.8 200
Procter & Gamble Co/The PGUS 6 3 50
Philip Morris International PMUS 1.5 0.8 200
Public Storage PSAUS 6 3 50
Sea Ltd SEUS 0.3 0.2 1000
Schlumberger Ltd SLBUS 0.3 0.2 1000
TAL Education Group TALUS 6 3 200
Tesla Motors TSLAUS 1.5 0.8 200
AT&T Inc TUS 1.5 0.8 200
Twitter Inc TWITUS 1.5 0.8 200
United Parcel Service UPSUS 6 2.8 50
VISA VUS 6 3 50
Exxon Mobil Corp XOMUS 1.5 0.8 200
Alcoa Inc AAUS 0.3 0.2 1000
Abbott Laboratories ABTUS 6 3 50
Adobe ADBEUS 6 3 50
AGNC Investment Corp AGNCUS 0.3 0.2 1000
Amgen Inc AMGUS 6 3 50
American Tower Corp AMTUS 6 3 50
Baidu Inc BIDUUS 6 3 50
Caterpillar Inc CATUS 6 3 50
Walt Disney Co/The DISUS 6 2.4 50
Ebay Inc EBAYUS 1.5 0.8 1000
IQIYI Inc IQUS 0.3 0.2 1000
JD Inc - Jingdong(360buy) JDUS 1.5 0.8 200
Luckin Coffee Inc LCUS 0.3 0.2 1000
LYFTUS LYFTUS 1.5 0.8 200
Manchester United Plc MANUUS 0.3 0.2 1000
NetEase Inc NTESUS 6 3 50
Oracle Corp ORCLUS 1.5 0.8 200
Pinduoduo Inc PDDUS 1.5 0.8 200
Pepsico Inc PEPUS 6 3 50
Qualcomm Inc QCOMUS 1.5 0.8 200
Starbucks Corp SBUXUS 1.5 0.8 200
Tilray Pharmaceutical Inc TLRUS 0.3 0.2 1000
UBER TECHNOLOGIES INC UBRUS 1.5 0.8 200
Verizon Communications Inc. VZUS 1.5 0.8 200
Wal-Mart Stores Inc WMTUS 6 3 50
Assoc British Foods Plc ABFUK 56 24 5
Credit Agricole Sa ACAFR 2.8 1.2 1000
Adidas Ag ADSDE 56 24 50
Air Liquide Sa AIFR 56 22 50
Airbus SE AIRFR 14 6 200
Alstom ALOFR 14 6 200
Allianz Se-Reg ALVDE 56 24 50
Aviva Plc AVUK 5.6 2.4 50
Astra Zeneca Plc AZNUK 56 24 5
Barclays Plc BARCUK 5.6 2.4 50
Brit Am Tobacco Plc BATSUK 58 24 5
BAE Systems Plc BAUK 5.6 2.4 50
Bayer Ag BAYNDE 14.5 6 200
Banco Bilbao Viz Arg SA BBVAES 0.28 0.1 1000
BMW Ag BMWDE 14 6 200
Danone BNFR 15 6 200
BNP Paribas BNPFR 14 6 200
BP Plc BPUK 5.6 2.4 50
Burberry Group Plc BRBYUK 56 24 5
Carrefour Sa CAFR 2.8 1.2 1000
Commerzbank Ag CBKDE 2.8 1.2 1000
Continental Ag CONDE 14 6 200
AXA Sa CSFR 2.8 1.2 1000
Daimler Ag DAIDE 14 6 200
Deutsche Bank Ag DBKDE 2.8 1.2 1000
E.ON Ag EOANDE 2.8 1.2 1000
Total Sa FPFR 14 6 200
Orange Sa FTEFR 2.8 1.2 1000
Societe Generale GLEFR 2.8 1.2 1000
Glencore Plc GLENUK 6.4 2.4 50
Glaxo SmithKline Plc GSKUK 56 24 5
Heineken Nv HEIANL 15 6 200
Hargreaves Lansdown Plc HLUK 56 24 5
Hammerson Plc HMSOUK 1.4 0.6 200
HSBC Plc HSBAUK 5.6 2.4 50
LVMH Moet Hennessy Louis Vui MCFR 58 24 50
Merck Kgaa MRKDE 56 18 50
Arcelormittal MTFR 2.8 1.2 1000
Muenchener Re Ag MUV2DE 56 24 50
L'Oreal ORFR 56 24 50
Prudential Plc PRUUK 56 24 5
Royal Bank of Scotland Plc RBSUK 5.4 2.4 50
Royal Dutch Shell A Plc RDSAUK 56 20 5
Royal Dutch Shell B Plc RDSBUK 56 24 5
Reed Elsevier Plc RELUK 56 24 5
Repsol SA REPES 0.28 0.1 1000
Rio Tinto Plc RIOUK 60 24 5
Renault Sa RNOFR 2.8 1.2 1000
Rolls Royce Group Plc RRUK 5.6 2.4 50
Royal & Sun Alliance Plc RSAUK 5.6 2.4 50
Sanofi Aventis SANFR 14.5 6 200
Sainsbury Plc SBRYUK 5.4 2.4 50
Siemens Ag SIEDE 56 24 50
Schneider Electric Sa SUFR 56 22 50
Xem thêm các cổ phiếu hấp dẫn

Tại sao chọn Novox?

  • Được 15 quốc gia cấp phép
    và bảo mật

  • Nhiều loại thị trường

  • Thực thi nhanh chóng

  • Spread được đánh giá cao
    nhất trong ngành

  • Nền tảng giao dịch hàng đầu và các
    công cụ độc quyền

  • Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
    chuyên nghiệp

Công nghệ thực thi NDD tiên tiến
Hầu hết các giao dịch được thực hiện trong thời gian dưới 10 mili giây với vị trí trung tâm dữ liệu có độ trễ cực thấp và tính thanh khoản cao.